Quay về trang chủ
72
Chỉ tiêu thí nghiệm
10
Nhóm phép thử
LAS-XD 54.004
Kế thừa năng lực PTN
15/04/2026
Ngày hiệu lực

Quyết định số 01/2026/QĐCB-DONGBAC

Công bố công khai thông tin về năng lực đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Ngày ký
14/04/2026
Ngày hiệu lực
15/04/2026
Tên phòng thí nghiệm
Phòng thí nghiệm Vật liệu xây dựng và đất
Địa chỉ phòng thí nghiệm
Số 432/1 đường Bắc Kạn, tổ 90, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
Kế thừa năng lực
Kinh nghiệm, thiết bị và nhân sự của Phòng thí nghiệm LAS-XD 54.004 – Giấy chứng nhận số 1787/GCN-SXD ngày 23/05/2025 do Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên cấp
Căn cứ pháp lý
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
  • Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 sửa đổi, bổ sung các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Xây dựng
  • Nghị định 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

Danh mục phép thử

72 chỉ tiêu thí nghiệm thuộc 10 nhóm, thực hiện theo tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế.

01

Cơ lý xi măng

5 chỉ tiêu

Độ mịn, khối lượng riêng, giới hạn bền uốn và nén, độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, tính ổn định thể tích.

TCVN 4030:2003 · TCVN 6016:2011 · TCVN 6017:2015 · TCVN 8875:2012
02

Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng

7 chỉ tiêu

Độ sụt, độ tách nước – tách vữa, khối lượng riêng và thể tích, độ hút nước, giới hạn bền khi nén và kéo khi uốn.

TCVN 3106 ÷ 3119:2022
03

Cốt liệu cho bê tông và vữa

13 chỉ tiêu

Thành phần hạt, khối lượng riêng – thể tích, độ ẩm, hàm lượng bùn sét, tạp chất hữu cơ, độ nén dập, độ hao mòn Los Angeles, hạt thoi dẹt; thiết kế cấp phối bê tông, vữa.

TCVN 7572-2 ÷ 17:2006 · TCVN 4459:1987
04

Cơ lý vữa xây dựng

6 chỉ tiêu

Độ lưu động, khối lượng thể tích, khả năng giữ độ lưu động, cường độ uốn và nén, độ hút nước của vữa đã đóng rắn.

TCVN 3121-3 ÷ 18:2022
05

Cơ lý gạch xây đất sét nung

8 chỉ tiêu

Kích thước và khuyết tật, cường độ nén, cường độ uốn, độ hút nước, khối lượng thể tích, độ rỗng, vết tróc do vôi, sự thoát muối.

TCVN 6355-1 ÷ 8:2009
06

Gạch bê tông

4 chỉ tiêu

Kích thước, khuyết tật ngoại quan, cường độ nén, độ hút nước, độ thấm nước.

TCVN 6477:2016
07

Gạch Terrazzo

4 chỉ tiêu

Độ chịu mài mòn, độ bền uốn, khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước, độ hút nước bề mặt.

TCVN 7744:2013 · TCVN 6065:1995 · TCVN 6355-3:2009
08

Cơ lý đất, đá trong phòng

8 chỉ tiêu

Khối lượng riêng, độ ẩm, giới hạn dẻo – giới hạn chảy, thành phần hạt, sức chống cắt, tính nén lún, độ chặt tiêu chuẩn, khối lượng thể tích.

TCVN 4195 ÷ 4202:2012 · TCVN 4198:2014 · TCVN 12790:2020
09

Thí nghiệm tại hiện trường

11 chỉ tiêu

Nén tĩnh cọc, điện trở đất, siêu âm kết hợp súng bật nẩy, dò cốt thép, dao đai, rót cát, mô đun đàn hồi (tấm ép cứng, cần Benkelman), khoan lấy lõi bê tông, xuyên tiêu chuẩn SPT.

TCVN 9393 · 9385 · 9335 · 9356 · 9334 · 9351:2012 · TCVN 8861 · 8867:2011 · TCVN 12252:2020 · TCVN 346:2012 · TCVN 8730:2012
10

Vật liệu kim loại và liên kết hàn

6 chỉ tiêu

Thử kéo, thử uốn, thử kéo và uốn mối hàn, thử kéo bu lông – vít – đai ốc, thử nén dẹt ống hàn.

TCVN 197-1:2014 · TCVN 198:2008 · TCVN 5402:2010 · TCVN 5403:1991 · TCVN 1916:1995 · ISO 9016:2001 · ASTM F606 · ASTM A370

Khi có phiên bản mới thay thế tiêu chuẩn cũ, phòng thí nghiệm áp dụng tiêu chuẩn mới tương đương. Chi tiết máy móc, thiết bị cho từng chỉ tiêu xem trong văn bản gốc.

Văn bản gốc

Trình duyệt của bạn không hiển thị được PDF trực tiếp.

Cần thí nghiệm vật liệu cho công trình?

Liên hệ để được tư vấn chỉ tiêu, lấy mẫu và báo giá.